或
Hệ thanh bàng 或 · huò · hoặc
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "huò" → gặp chữ lạ có 或, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
或 | chữ gốc | huò hoặc | hoặc; hay | 或者 huòzhě hoặc là | 8 nét HSK2 |
域 | 土 đất | yù vực | 区域: khu vực, vùng | 区域 qūyù khu vực, vùng | 11 nét HSK5 |
惑 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | huò hoặc đồng âm | 困惑: bối rối; hoang mang; khó hiểu | 困惑 kùnhuò bối rối; hoang mang; khó hiểu | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.