HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 或
或

Hệ thanh bàng 或 · huò · hoặc

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "huò" → gặp chữ lạ có 或, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 土 (đất) + 或 → 域 yù · vực: 区域: khu vực, vùng
  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 或 → 惑 huò · hoặc: 困惑: bối rối; hoang mang; khó hiểu

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
或
chữ gốchuò
hoặc
hoặc; hay或者 huòzhě
hoặc là
8 nét
HSK2
域
土
đất
yù
vực
区域: khu vực, vùng区域 qūyù
khu vực, vùng
11 nét
HSK5
惑
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
huò
hoặc
đồng âm
困惑: bối rối; hoang mang; khó hiểu困惑 kùnhuò
bối rối; hoang mang; khó hiểu

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh