戒
Hệ thanh bàng 戒 · jiè · giới
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiè" → gặp chữ lạ có 戒, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
戒 | chữ gốc | jiè giới | cai (thuốc, rượu, nghiện) | 警戒 jǐngjiè canh phòng; cảnh giới; đề phòng | 7 nét HSK5 |
械 | 木 cây, gỗ | xiè giới đồng vận | 机械: máy móc; cơ khí; (bóng) máy móc, rập khuôn | 机械 jīxiè máy móc; cơ khí; (bóng) máy móc, rập khuôn | HSK6 |
诫 | 讠 lời nói | jiè giới đồng âm | 告诫: răn dạy; khuyên răn; cảnh cáo | 告诫 gàojiè răn dạy; khuyên răn; cảnh cáo | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.