总

Hệ thanh bàng 总 · zǒng · tổng

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zǒng" → gặp chữ lạ có 总, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 耳 (tai) + 总 → 聪 cōng · thông: 聪明: thông minh

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốczǒng
tổng
luôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc9 nét
HSK3
耳
tai
cōng
thông
đồng vận
聪明: thông minh15 nét
HSK5

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.