忝
Hệ thanh bàng 忝 · tiǎn
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "tiǎn" → gặp chữ lạ có 忝, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
添 | 氵 nước | tiān thiêm khác thanh | thêm; tăng thêm | 添加 tiānjiā thêm vào; bổ sung | HSK6 |
舔 | 舌 lưỡi | tiǎn thiểm đồng âm | liếm | 舔 tiǎn liếm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.