心
Hệ thanh bàng 心 · xīn · tâm
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
心 | chữ gốc | xīn tâm | tim; lòng, tâm | 放心 fàngxīn yên tâm | 4 nét HSK2 |
虑 | 虍 vằn hổ | lǜ lự | 考虑: suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ suy nghĩ | 10 nét HSK4 |
闷 | 门 cửa | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn buồn bực; ấm ức; chán nản | HSK7-9 |
芯 | 艹 cỏ, cây | xīn tâm đồng âm | 芯片: chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn chip; vi mạch | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.