彭
Hệ thanh bàng 彭
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
澎 | 氵 nước | péng bành | 澎湃: cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) | 澎湃 péngpài cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) | HSK7-9 |
膨 | 月 trăng; thịt, cơ thể | péng bành | 膨胀: giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | 膨胀 péngzhàng giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.