彡
Hệ thanh bàng 彡 · shān · sam
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shān" → gặp chữ lạ có 彡, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
须 | 页 đầu | xū tu | cần phải; phải | 必须 bìxū phải, cần phải | 9 nét HSK2 |
衫 | 衤 áo quần | shān sam đồng âm | 衬衫: áo sơ mi | 衬衫 chènshān áo sơ mi | 8 nét HSK3 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.