衫
sam
- shānHSK3衬衫: áo sơ mi例: 这件衬衫的袖子有点儿长。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
衫
shān
sam
衤 áo quần + 彡
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 须 | xū tu | cần phải; phải Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 页 đầu | 必须 bìxū · phải, cần phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 衫
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.