弗

Hệ thanh bàng 弗 · fú · phất

3 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 贝 (tiền, của cải) + 弗 → 费 fèi · phí: tốn, hao; phí
  • 亻 (người) + 弗 → 佛 fó · phật: Phật; Phật giáo
  • 氵 (nước) + 弗 → 沸 fèi · phí: 沸腾: sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
贝
tiền, của cải
fèi
phí
tốn, hao; phí9 nét
HSK3
亻
người
fó
phật
Phật; Phật giáo7 nét
HSK6
氵
nước
fèi
phí
沸腾: sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.