延
Hệ thanh bàng 延 · yán · diên
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yán" → gặp chữ lạ có 延, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 讠 (lời nói) + 延 → 诞 dàn · đản: 诞生: ra đời; chào đời
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
延 | chữ gốc | yán diên | kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết) | 延长 yáncháng kéo dài (thời gian) | 6 nét HSK4 |
诞 | 讠 lời nói | dàn đản đồng vận | 诞生: ra đời; chào đời | 诞生 dànshēng ra đời; chào đời | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.