店

Hệ thanh bàng 店 · diàn · điếm

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "diàn" → gặp chữ lạ có 店, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 忄 (tim, tình cảm) + 店 → 惦 diàn · điếm: 惦记: nhớ nhung; lo nghĩ; canh cánh trong lòng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcdiàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán8 nét
HSK1
忄
tim, tình cảm
diàn
điếm
đồng âm
惦记: nhớ nhung; lo nghĩ; canh cánh trong lòng
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.