干
Hệ thanh bàng 干 · gàn · can
9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gàn" → gặp chữ lạ có 干, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 走 (chạy, đi) + 干 → 赶 gǎn · cẩn: đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
- 氵 (nước) + 干 → 汗 hàn · hãn: mồ hôi
- 木 (cây, gỗ) + 干 → 杆 gǎn · can: cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)
- 刂 (dao, cắt) + 干 → 刊 kān · san: 报刊: báo chí (báo và tạp chí)
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 干 → 肝 gān · can: gan
- 日 (mặt trời, thời gian) + 干 → 旱 hàn · hạn: hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn
- 女 (phụ nữ) + 干 → 奸 jiān · gian: 奸诈: gian trá; xảo quyệt
- ⺮ (tre) + 干 → 竿 gān · can: 竹竿: cây sào tre
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
干 | chữ gốc | gàn can | khô | 干净 gānjìng sạch sẽ | 3 nét HSK1 |
赶 | 走 chạy, đi | gǎn cẩn khác thanh | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp | 赶到 gǎndào vội đến, kịp đến | 10 nét HSK3 |
汗 | 氵 nước | hàn hãn đồng vận | mồ hôi | 出汗 chūhàn ra mồ hôi, đổ mồ hôi | 6 nét HSK5 |
杆 | 木 cây, gỗ | gǎn can khác thanh | cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng) | 杠杆 gànggǎn đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | HSK6 |
刊 | 刂 dao, cắt | kān san đồng vận | 报刊: báo chí (báo và tạp chí) | 报刊 bàokān báo chí (báo và tạp chí) | HSK6 |
肝 | 月 trăng; thịt, cơ thể | gān can khác thanh | gan | 肝脏 gānzàng gan (lá gan) | HSK6 |
旱 | 日 mặt trời, thời gian | hàn hạn đồng vận | hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn | 干旱 gānhàn khô hạn; hạn hán | HSK7-9 |
奸 | 女 phụ nữ | jiān gian | 奸诈: gian trá; xảo quyệt | 奸诈 jiānzhà gian trá; xảo quyệt | HSK7-9 |
竿 | ⺮ tre | gān can khác thanh | 竹竿: cây sào tre | 竹竿 zhúgān cây sào tre | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.