HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 干
干

Hệ thanh bàng 干 · gàn · can

9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gàn" → gặp chữ lạ có 干, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 走 (chạy, đi) + 干 → 赶 gǎn · cẩn: đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
  • 氵 (nước) + 干 → 汗 hàn · hãn: mồ hôi
  • 木 (cây, gỗ) + 干 → 杆 gǎn · can: cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)
  • 刂 (dao, cắt) + 干 → 刊 kān · san: 报刊: báo chí (báo và tạp chí)
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 干 → 肝 gān · can: gan
  • 日 (mặt trời, thời gian) + 干 → 旱 hàn · hạn: hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn
  • 女 (phụ nữ) + 干 → 奸 jiān · gian: 奸诈: gian trá; xảo quyệt
  • ⺮ (tre) + 干 → 竿 gān · can: 竹竿: cây sào tre

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
干
chữ gốcgàn
can
khô干净 gānjìng
sạch sẽ
3 nét
HSK1
赶
走
chạy, đi
gǎn
cẩn
khác thanh
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp赶到 gǎndào
vội đến, kịp đến
10 nét
HSK3
汗
氵
nước
hàn
hãn
đồng vận
mồ hôi出汗 chūhàn
ra mồ hôi, đổ mồ hôi
6 nét
HSK5
杆
木
cây, gỗ
gǎn
can
khác thanh
cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)杠杆 gànggǎn
đòn bẩy (cả nghĩa bóng)

HSK6
刊
刂
dao, cắt
kān
san
đồng vận
报刊: báo chí (báo và tạp chí)报刊 bàokān
báo chí (báo và tạp chí)

HSK6
肝
月
trăng; thịt, cơ thể
gān
can
khác thanh
gan肝脏 gānzàng
gan (lá gan)

HSK6
旱
日
mặt trời, thời gian
hàn
hạn
đồng vận
hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn干旱 gānhàn
khô hạn; hạn hán

HSK7-9
奸
女
phụ nữ
jiān
gian
奸诈: gian trá; xảo quyệt奸诈 jiānzhà
gian trá; xảo quyệt

HSK7-9
竿
⺮
tre
gān
can
khác thanh
竹竿: cây sào tre竹竿 zhúgān
cây sào tre

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh