常

Hệ thanh bàng 常 · cháng · thường

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cháng" → gặp chữ lạ có 常, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 女 (phụ nữ) + 常 → 嫦 cháng · thường: 嫦娥: Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốccháng
thường
thường; hay11 nét
HSK1
女
phụ nữ
cháng
thường
đồng âm
嫦娥: Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.