带
Hệ thanh bàng 带 · dài · đái
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 带 → 滞 zhì · trệ: 停滞: đình trệ; trì trệ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
带 | chữ gốc | dài đái | mang theo, dẫn theo | 带来 dàilái mang đến; mang lại | 9 nét HSK2 |
滞 | 氵 nước | zhì trệ | 停滞: đình trệ; trì trệ | 停滞 tíngzhì đình trệ; trì trệ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.