帛
Hệ thanh bàng 帛 · bó
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
棉 | 木 cây, gỗ | mián miên | bông; (vải) cotton | 棉花 miánhuā bông; cây bông | HSK6 |
锦 | 钅 kim loại | jǐn cẩm | 锦旗: cờ thêu (tặng để cảm ơn, khen thưởng) | 锦旗 jǐnqí cờ thêu (tặng để cảm ơn, khen thưởng) | HSK7-9 |
绵 | 纟 tơ, sợi | mián miên | 海绵: bọt biển; mút xốp | 海绵 hǎimián bọt biển; mút xốp | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.