希
Hệ thanh bàng 希 · xī · hy
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xī" → gặp chữ lạ có 希, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 禾 (lúa) + 希 → 稀 xī · hy: thưa; loãng; hiếm
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
希 | chữ gốc | xī hy | 希望: hy vọng | 希望 xīwàng hy vọng | 7 nét HSK3 |
稀 | 禾 lúa | xī hy đồng âm | thưa; loãng; hiếm | 珍稀 zhēnxī quý hiếm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.