HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

珍稀

chân hy
  1. zhēnxīHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từ
    quý hiếm
    例: 大熊猫是中国特有的珍稀动物。 – Gấu trúc lớn là loài động vật quý hiếm đặc hữu của Trung Quốc.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

珍
zhēn
chân
王 ngọc, đá quý + 㐱
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
诊zhěn
chẩn
khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 讠 lời nói
门诊
ménzhěn · khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Đồng thanh bàng
同声旁
趁chèn
thừa
nhân
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 走 chạy, đi
趁机
chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 珍稀
稀
xī
hy
thưa; loãng; hiếm
禾 lúa + 希
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
希xī
hy
hy vọng
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 乂
希望
xīwàng · hy vọng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 珍稀

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

珍惜zhēnxī
chân tích
trân trọngHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác