珍稀
chân hy
- zhēnxīHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từquý hiếm例: 大熊猫是中国特有的珍稀动物。 – Gấu trúc lớn là loài động vật quý hiếm đặc hữu của Trung Quốc.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
珍
zhēn
chân
王 ngọc, đá quý + 㐱
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诊 | zhěn chẩn | khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 讠 lời nói | 门诊 ménzhěn · khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趁 | chèn thừa | nhân Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 走 chạy, đi | 趁机 chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 珍稀
稀
xī
hy
thưa; loãng; hiếm
禾 lúa + 希
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 希 | xī hy | hy vọng Hình bàng: 禾 lúa ≠ 乂 | 希望 xīwàng · hy vọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 珍稀
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 珍惜 | zhēnxī chân tích | trân trọng | HSK5 |