HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 市
市

Hệ thanh bàng 市 · shì · thị

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shì" → gặp chữ lạ có 市, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 门 (cửa) + 市 → 闹 nào · náo: ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
  • 木 (cây, gỗ) + 市 → 柿 shì · thị: 西红柿: cà chua

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
市
chữ gốcshì
thị
thành phố; chợ超市 chāoshì
siêu thị
5 nét
HSK2
闹
门
cửa
nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy闹钟 nàozhōng
đồng hồ báo thức
8 nét
HSK4
柿
木
cây, gỗ
shì
thị
đồng âm
西红柿: cà chua西红柿 xīhóngshì
cà chua
9 nét
HSK5

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh