HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 巳
巳

Hệ thanh bàng 巳 · sì · tỵ

3 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 勹 (bọc lại) + 巳 → 包 bāo · bao: túi, bao
  • 寸 (tấc, tay) + 巳 → 导 dǎo · đạo: 导演: đạo diễn
  • 礻 (thần, lễ, phúc) + 巳 → 祀 sì · tự: 祭祀: tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
包
勹
bọc lại
bāo
bao
túi, bao包子 bāozi
bánh bao
5 nét
HSK1
导
寸
tấc, tay
dǎo
đạo
导演: đạo diễn导演 dǎoyǎn
đạo diễn
6 nét
HSK3
祀
礻
thần, lễ, phúc
sì
tự
đồng âm
祭祀: tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)祭祀 jìsì
tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh