巳
Hệ thanh bàng 巳 · sì · tỵ
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
包 | 勹 bọc lại | bāo bao | túi, bao | 包子 bāozi bánh bao | 5 nét HSK1 |
导 | 寸 tấc, tay | dǎo đạo | 导演: đạo diễn | 导演 dǎoyǎn đạo diễn | 6 nét HSK3 |
祀 | 礻 thần, lễ, phúc | sì tự đồng âm | 祭祀: tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) | 祭祀 jìsì tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.