汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 己
己

Hệ thanh bàng 己 · jǐ · kỷ

8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jǐ" → gặp chữ lạ có 己, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 己 → 记 jì · ký: ghi; ghi nhớ
  • 走 (chạy, đi) + 己 → 起 qǐ · khởi: dậy; ngồi dậy; đứng dậy
  • 攵 (đánh, hành động) + 己 → 改 gǎi · cải: sửa; thay đổi
  • 纟 (tơ, sợi) + 己 → 纪 jì · kỷ: 纪录: kỷ lục
  • 酉 (rượu) + 己 → 配 pèi · phối: kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp
  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 己 → 忌 jì · kỵ: kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét
  • 山 (núi) + 己 → 岂 qǐ · khởi: 岂有此理: lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
己
chữ gốcjǐ
kỷ
自己: bản thân自己 zìjǐ
bản thân
3 nét
HSK2
记
讠
lời nói
jì
ký
khác thanh
ghi; ghi nhớ记得 jìde
nhớ, nhớ đến
5 nét
HSK1
起
走
chạy, đi
qǐ
khởi
đồng vận
dậy; ngồi dậy; đứng dậy起床 qǐchuáng
dậy (rời khỏi giường)
10 nét
HSK1
改
攵
đánh, hành động
gǎi
cải
sửa; thay đổi改变 gǎibiàn
thay đổi
7 nét
HSK2
纪
纟
tơ, sợi
jì
kỷ
khác thanh
纪录: kỷ lục纪录 jìlù
kỷ lục
6 nét
HSK3
配
酉
rượu
pèi
phối
kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp分配 fēnpèi
phân chia, phân phối; phân công
10 nét
HSK3
忌
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
jì
kỵ
khác thanh
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét切忌 qièjì
tuyệt đối tránh; kiêng kỵ

HSK7-9
岂
山
núi
qǐ
khởi
đồng vận
岂有此理: lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức岂有此理 qǐyǒucǐlǐ
lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh