差

Hệ thanh bàng 差 · chā · sai

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 石 (đá) + 差 → 磋 cuō · tha: 切磋: trao đổi học hỏi; giao lưu
  • 扌 (tay, động tác tay) + 差 → 搓 cuō · tha: xoa; vò; se (bằng tay)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcchā
sai
kém, thiếu, tệ9 nét
HSK1
石
đá
cuō
tha
切磋: trao đổi học hỏi; giao lưu
HSK7-9
扌
tay, động tác tay
cuō
tha
xoa; vò; se (bằng tay)
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.