汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 工
工

Hệ thanh bàng 工 · gōng · công

13 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gōng" → gặp chữ lạ có 工, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 纟 (tơ, sợi) + 工 → 红 hóng · hồng: đỏ
  • 穴 (hang, lỗ) + 工 → 空 kōng · không: trống rỗng
  • 弋 (cọc buộc, bắn) + 工 → 式 shì · thức: kiểu, dạng; nghi thức
  • 力 (sức) + 工 → 功 gōng · công: công lao; công sức; thành quả
  • 页 (đầu) + 工 → 项 xiàng · hạng: hạng mục, khoản, việc (lượng từ)
  • 氵 (nước) + 工 → 江 jiāng · giang: sông (lớn)
  • 攵 (đánh, hành động) + 工 → 攻 gōng · công: tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu
  • 贝 (tiền, của cải) + 工 → 贡 gòng · cống: 贡献: cống hiến
  • 木 (cây, gỗ) + 工 → 杠 gàng · cống: 杠杆: đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
  • 虫 (sâu bọ) + 工 → 虹 hóng · hồng: 彩虹: cầu vồng
  • 缶 (đồ sành) + 工 → 缸 gāng · cang: chum; vại; bể (cá)
  • 扌 (tay, động tác tay) + 工 → 扛 káng · gánh: vác (trên vai); (bóng) gánh vác

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
工
chữ gốcgōng
công
工人: công nhân工人 gōngrén
công nhân
3 nét
HSK1
红
纟
tơ, sợi
hóng
hồng
đồng vận
đỏ红色 hóngsè
màu đỏ
6 nét
HSK2
空
穴
hang, lỗ
kōng
không
đồng vận
trống rỗng空气 kōngqì
không khí
8 nét
HSK2
式
弋
cọc buộc, bắn
shì
thức
kiểu, dạng; nghi thức方式 fāngshì
phương thức
6 nét
HSK3
功
力
sức
gōng
công
đồng âm
công lao; công sức; thành quả成功 chénggōng
thành công
5 nét
HSK3
项
页
đầu
xiàng
hạng
hạng mục, khoản, việc (lượng từ)项目 xiàngmù
dự án; hạng mục; môn (thi đấu)
9 nét
HSK4
江
氵
nước
jiāng
giang
sông (lớn)江山 jiāngshān
non sông; giang sơn; đất nước
6 nét
HSK4
攻
攵
đánh, hành động
gōng
công
đồng âm
tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu攻击 gōngjī
tấn công; công kích

HSK6
贡
贝
tiền, của cải
gòng
cống
khác thanh
贡献: cống hiến贡献 gòngxiàn
cống hiến
7 nét
HSK6
杠
木
cây, gỗ
gàng
cống
杠杆: đòn bẩy (cả nghĩa bóng)杠杆 gànggǎn
đòn bẩy (cả nghĩa bóng)

HSK7-9
虹
虫
sâu bọ
hóng
hồng
đồng vận
彩虹: cầu vồng彩虹 cǎihóng
cầu vồng
9 nét
HSK7-9
缸
缶
đồ sành
gāng
cang
chum; vại; bể (cá)缸 gāng
chum; vại; bể (cá)

HSK7-9
扛
扌
tay, động tác tay
káng
gánh
vác (trên vai); (bóng) gánh vác扛 káng
vác (trên vai); (bóng) gánh vác

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh