工
Hệ thanh bàng 工 · gōng · công
13 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gōng" → gặp chữ lạ có 工, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 纟 (tơ, sợi) + 工 → 红 hóng · hồng: đỏ
- 穴 (hang, lỗ) + 工 → 空 kōng · không: trống rỗng
- 弋 (cọc buộc, bắn) + 工 → 式 shì · thức: kiểu, dạng; nghi thức
- 力 (sức) + 工 → 功 gōng · công: công lao; công sức; thành quả
- 页 (đầu) + 工 → 项 xiàng · hạng: hạng mục, khoản, việc (lượng từ)
- 氵 (nước) + 工 → 江 jiāng · giang: sông (lớn)
- 攵 (đánh, hành động) + 工 → 攻 gōng · công: tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu
- 贝 (tiền, của cải) + 工 → 贡 gòng · cống: 贡献: cống hiến
- 木 (cây, gỗ) + 工 → 杠 gàng · cống: 杠杆: đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
- 虫 (sâu bọ) + 工 → 虹 hóng · hồng: 彩虹: cầu vồng
- 缶 (đồ sành) + 工 → 缸 gāng · cang: chum; vại; bể (cá)
- 扌 (tay, động tác tay) + 工 → 扛 káng · gánh: vác (trên vai); (bóng) gánh vác
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
工 | chữ gốc | gōng công | 工人: công nhân | 工人 gōngrén công nhân | 3 nét HSK1 |
红 | 纟 tơ, sợi | hóng hồng đồng vận | đỏ | 红色 hóngsè màu đỏ | 6 nét HSK2 |
空 | 穴 hang, lỗ | kōng không đồng vận | trống rỗng | 空气 kōngqì không khí | 8 nét HSK2 |
式 | 弋 cọc buộc, bắn | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức | 方式 fāngshì phương thức | 6 nét HSK3 |
功 | 力 sức | gōng công đồng âm | công lao; công sức; thành quả | 成功 chénggōng thành công | 5 nét HSK3 |
项 | 页 đầu | xiàng hạng | hạng mục, khoản, việc (lượng từ) | 项目 xiàngmù dự án; hạng mục; môn (thi đấu) | 9 nét HSK4 |
江 | 氵 nước | jiāng giang | sông (lớn) | 江山 jiāngshān non sông; giang sơn; đất nước | 6 nét HSK4 |
攻 | 攵 đánh, hành động | gōng công đồng âm | tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu | 攻击 gōngjī tấn công; công kích | HSK6 |
贡 | 贝 tiền, của cải | gòng cống khác thanh | 贡献: cống hiến | 贡献 gòngxiàn cống hiến | 7 nét HSK6 |
杠 | 木 cây, gỗ | gàng cống | 杠杆: đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | 杠杆 gànggǎn đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | HSK7-9 |
虹 | 虫 sâu bọ | hóng hồng đồng vận | 彩虹: cầu vồng | 彩虹 cǎihóng cầu vồng | 9 nét HSK7-9 |
缸 | 缶 đồ sành | gāng cang | chum; vại; bể (cá) | 缸 gāng chum; vại; bể (cá) | HSK7-9 |
扛 | 扌 tay, động tác tay | káng gánh | vác (trên vai); (bóng) gánh vác | 扛 káng vác (trên vai); (bóng) gánh vác | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.