HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 山
山

Hệ thanh bàng 山 · shān · sơn

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shān" → gặp chữ lạ có 山, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 火 (lửa) + 山 → 灿 càn · xán: 灿烂: rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ
  • 亻 (người) + 山 → 仙 xiān · tiên: 神仙: thần tiên

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
山
chữ gốcshān
sơn
núi爬山 pá shān
leo núi
3 nét
HSK1
灿
火
lửa
càn
xán
đồng vận
灿烂: rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ灿烂 cànlàn
rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ

HSK7-9
仙
亻
người
xiān
tiên
神仙: thần tiên神仙 shénxiān
thần tiên

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh