山
Hệ thanh bàng 山 · shān · sơn
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shān" → gặp chữ lạ có 山, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
山 | chữ gốc | shān sơn | núi | 爬山 pá shān leo núi | 3 nét HSK1 |
灿 | 火 lửa | càn xán đồng vận | 灿烂: rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | 灿烂 cànlàn rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | HSK7-9 |
仙 | 亻 người | xiān tiên | 神仙: thần tiên | 神仙 shénxiān thần tiên | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.