展
Hệ thanh bàng 展 · zhǎn · triển
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhǎn" → gặp chữ lạ có 展, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 车 (xe) + 展 → 辗 zhǎn · triển: 辗转: trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
展 | chữ gốc | zhǎn triển | 发展: phát triển | 发展 fāzhǎn phát triển | 10 nét HSK3 |
辗 | 车 xe | zhǎn triển đồng âm | 辗转: trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay | 辗转 zhǎnzhuǎn trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.