HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 屋
屋

Hệ thanh bàng 屋 · wū · ốc

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 屋 → 握 wò · ác: nắm, cầm
  • 巾 (khăn, vải) + 屋 → 幄 wò · ác: 运筹帷幄: bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
屋
chữ gốcwū
ốc
nhà; phòng房屋 fángwū
nhà cửa, nhà ở
9 nét
HSK3
握
扌
tay, động tác tay
wò
ác
nắm, cầm把握 bǎwò
nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
12 nét
HSK3
幄
巾
khăn, vải
wò
ác
运筹帷幄: bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược运筹帷幄 yùnchóuwéiwò
bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh