屋
Hệ thanh bàng 屋 · wū · ốc
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
屋 | chữ gốc | wū ốc | nhà; phòng | 房屋 fángwū nhà cửa, nhà ở | 9 nét HSK3 |
握 | 扌 tay, động tác tay | wò ác | nắm, cầm | 把握 bǎwò nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt | 12 nét HSK3 |
幄 | 巾 khăn, vải | wò ác | 运筹帷幄: bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | 运筹帷幄 yùnchóuwéiwò bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.