居
Hệ thanh bàng 居 · jū · cư
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jū" → gặp chữ lạ có 居, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
居 | chữ gốc | jū cư | 居民: cư dân, người dân | 居民 jūmín cư dân, người dân | 8 nét HSK4 |
剧 | 刂 dao, cắt | jù kịch khác thanh | kịch; vở kịch; phim truyền hình | 话剧 huàjù kịch nói | 10 nét HSK3 |
据 | 扌 tay, động tác tay | jù cứ khác thanh | theo; căn cứ vào | 据说 jùshuō nghe nói, nghe đồn | 11 nét HSK3 |
锯 | 钅 kim loại | jù cưa khác thanh | cái cưa; cưa | 锯 jù cái cưa; cưa | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.