尤
Hệ thanh bàng 尤 · yóu · vưu
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yóu" → gặp chữ lạ có 尤, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
尤 | chữ gốc | yóu vưu | 尤其: đặc biệt là | 尤其 yóuqí đặc biệt là | 4 nét HSK5 |
优 | 亻 người | yōu ưu khác thanh | ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc | 优点 yōudiǎn ưu điểm | 6 nét HSK3 |
扰 | 扌 tay, động tác tay | rǎo nhiễu | 打扰: làm phiền | 打扰 dǎrǎo làm phiền | 7 nét HSK5 |
犹 | 犭 thú vật | yóu do đồng âm | 犹豫: do dự | 犹豫 yóuyù do dự | 7 nét HSK5 |
忧 | 忄 tim, tình cảm | yōu ưu khác thanh | 担忧: lo lắng; lo âu | 担忧 dānyōu lo lắng; lo âu | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.