HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 尤
尤

Hệ thanh bàng 尤 · yóu · vưu

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yóu" → gặp chữ lạ có 尤, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 亻 (người) + 尤 → 优 yōu · ưu: ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc
  • 扌 (tay, động tác tay) + 尤 → 扰 rǎo · nhiễu: 打扰: làm phiền
  • 犭 (thú vật) + 尤 → 犹 yóu · do: 犹豫: do dự
  • 忄 (tim, tình cảm) + 尤 → 忧 yōu · ưu: 担忧: lo lắng; lo âu

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
尤
chữ gốcyóu
vưu
尤其: đặc biệt là尤其 yóuqí
đặc biệt là
4 nét
HSK5
优
亻
người
yōu
ưu
khác thanh
ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc优点 yōudiǎn
ưu điểm
6 nét
HSK3
扰
扌
tay, động tác tay
rǎo
nhiễu
打扰: làm phiền打扰 dǎrǎo
làm phiền
7 nét
HSK5
犹
犭
thú vật
yóu
do
đồng âm
犹豫: do dự犹豫 yóuyù
do dự
7 nét
HSK5
忧
忄
tim, tình cảm
yōu
ưu
khác thanh
担忧: lo lắng; lo âu担忧 dānyōu
lo lắng; lo âu

HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh