尞
Hệ thanh bàng 尞
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
僚 | 亻 người | liáo liêu | 官僚: quan liêu; viên chức quan liêu | 官僚 guānliáo quan liêu; viên chức quan liêu | HSK7-9 |
潦 | 氵 nước | liáo lao | 潦草: cẩu thả; ngoáy, nguệch ngoạc (chữ) | 潦草 liáocǎo cẩu thả; ngoáy, nguệch ngoạc (chữ) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.