官僚
quan liêu
- guānliáoHSK7–9danh từquan liêu; viên chức quan liêu例: 这位局长一点儿官僚架子也没有。 – Vị cục trưởng này không có chút dáng vẻ quan liêu nào.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
官
guān
quan
quan
宀 mái nhà + 㠯
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馆 | guǎn quán | thư viện Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 饣 ăn uống | 图书馆 túshūguǎn · thư viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 管 | guǎn quản | quản lý, trông nom; can thiệp, để ý Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ ⺮ tre | 管理 guǎnlǐ · quản lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棺 | guān quan | quan tài; áo quan Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 棺材 guāncai · quan tài; áo quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 官僚
僚
liáo
liêu
亻 người + 尞
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 潦 | liáo lao | cẩu thả; ngoáy, nguệch ngoạc (chữ) Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 潦草 liáocǎo · cẩu thả; ngoáy, nguệch ngoạc (chữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 官僚
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.