尝
Hệ thanh bàng 尝 · cháng · thường
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cháng" → gặp chữ lạ có 尝, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 尝 → 偿 cháng · thường: 补偿: bồi thường; bù đắp
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
尝 | chữ gốc | cháng thường | nếm thử | 尝试 chángshì thử, thử nghiệm; sự thử | 9 nét HSK5 |
偿 | 亻 người | cháng thường đồng âm | 补偿: bồi thường; bù đắp | 补偿 bǔcháng bồi thường; bù đắp | 11 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.