寺
Hệ thanh bàng 寺 · sì · tự
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "sì" → gặp chữ lạ có 寺, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- ⺮ (tre) + 寺 → 等 děng · đẳng: đợi; vân vân
- 牛 (trâu bò) + 寺 → 特 tè · đặc: rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
- 彳 (bước đi) + 寺 → 待 dài · đãi: ở, ở lại
- 扌 (tay, động tác tay) + 寺 → 持 chí · trì: cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
- 讠 (lời nói) + 寺 → 诗 shī · thi: thơ
- 山 (núi) + 寺 → 峙 zhì · trĩ: 对峙: đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
- 亻 (người) + 寺 → 侍 shì · thị: 侍候: hầu hạ; chăm sóc
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
寺 | chữ gốc | sì tự | chùa | 寺庙 sìmiào chùa chiền; đền miếu | 6 nét HSK6 |
等 | ⺮ tre | děng đẳng | đợi; vân vân | 等到 děngdào đợi đến (khi); đến khi | 12 nét HSK1 |
特 | 牛 trâu bò | tè đặc | rất; đặc biệt (khẩu ngữ) | 特别 tèbié đặc biệt | 10 nét HSK2 |
待 | 彳 bước đi | dài đãi | ở, ở lại | 等待 děngdài đợi, chờ đợi | 9 nét HSK3 |
持 | 扌 tay, động tác tay | chí trì đồng vận | cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ) | 保持 bǎochí duy trì, giữ | 9 nét HSK3 |
诗 | 讠 lời nói | shī thi đồng vận | thơ | 诗人 shīrén nhà thơ | 8 nét HSK4 |
峙 | 山 núi | zhì trĩ đồng vận | 对峙: đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co | 对峙 duìzhì đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co | HSK7-9 |
侍 | 亻 người | shì thị đồng vận | 侍候: hầu hạ; chăm sóc | 侍候 shìhòu hầu hạ; chăm sóc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.