汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 寺
寺

Hệ thanh bàng 寺 · sì · tự

8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "sì" → gặp chữ lạ có 寺, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • ⺮ (tre) + 寺 → 等 děng · đẳng: đợi; vân vân
  • 牛 (trâu bò) + 寺 → 特 tè · đặc: rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
  • 彳 (bước đi) + 寺 → 待 dài · đãi: ở, ở lại
  • 扌 (tay, động tác tay) + 寺 → 持 chí · trì: cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
  • 讠 (lời nói) + 寺 → 诗 shī · thi: thơ
  • 山 (núi) + 寺 → 峙 zhì · trĩ: 对峙: đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
  • 亻 (người) + 寺 → 侍 shì · thị: 侍候: hầu hạ; chăm sóc

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
寺
chữ gốcsì
tự
chùa寺庙 sìmiào
chùa chiền; đền miếu
6 nét
HSK6
等
⺮
tre
děng
đẳng
đợi; vân vân等到 děngdào
đợi đến (khi); đến khi
12 nét
HSK1
特
牛
trâu bò
tè
đặc
rất; đặc biệt (khẩu ngữ)特别 tèbié
đặc biệt
10 nét
HSK2
待
彳
bước đi
dài
đãi
ở, ở lại等待 děngdài
đợi, chờ đợi
9 nét
HSK3
持
扌
tay, động tác tay
chí
trì
đồng vận
cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)保持 bǎochí
duy trì, giữ
9 nét
HSK3
诗
讠
lời nói
shī
thi
đồng vận
thơ诗人 shīrén
nhà thơ
8 nét
HSK4
峙
山
núi
zhì
trĩ
đồng vận
对峙: đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co对峙 duìzhì
đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co

HSK7-9
侍
亻
người
shì
thị
đồng vận
侍候: hầu hạ; chăm sóc侍候 shìhòu
hầu hạ; chăm sóc

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh