对

Hệ thanh bàng 对 · duì · đối

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 木 (cây, gỗ) + 对 → 树 shù · thụ: cây

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcduì
đối
đúng, đối với5 nét
HSK1
木
cây, gỗ
shù
thụ
cây9 nét
HSK1

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.