家
Hệ thanh bàng 家 · jiā · gia
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiā" → gặp chữ lạ có 家, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
家 | chữ gốc | jiā gia | gia đình, nhà | 国家 guójiā quốc gia | 10 nét HSK1 |
嫁 | 女 phụ nữ | jià giá khác thanh | gả chồng | 嫁妆 jiàzhuang của hồi môn | 13 nét HSK7-9 |
稼 | 禾 lúa | jia giá khác thanh | 庄稼: hoa màu; mùa màng | 庄稼 zhuāngjia hoa màu; mùa màng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.