定
Hệ thanh bàng 定 · dìng · định
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
定 | chữ gốc | dìng định | định, quyết định; đặt (trước) | 一定 yīdìng nhất định | 8 nét HSK2 |
淀 | 氵 nước | diàn điến | 沉淀: lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | 沉淀 chéndiàn lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | HSK7-9 |
绽 | 纟 tơ, sợi | zhàn trán | 绽放: nở rộ; bừng nở | 绽放 zhànfàng nở rộ; bừng nở | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.