HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 定
定

Hệ thanh bàng 定 · dìng · định

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 定 → 淀 diàn · điến: 沉淀: lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy
  • 纟 (tơ, sợi) + 定 → 绽 zhàn · trán: 绽放: nở rộ; bừng nở

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
定
chữ gốcdìng
định
định, quyết định; đặt (trước)一定 yīdìng
nhất định
8 nét
HSK2
淀
氵
nước
diàn
điến
沉淀: lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy沉淀 chéndiàn
lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy

HSK7-9
绽
纟
tơ, sợi
zhàn
trán
绽放: nở rộ; bừng nở绽放 zhànfàng
nở rộ; bừng nở

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh