安
Hệ thanh bàng 安 · ān · an
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "ān" → gặp chữ lạ có 安, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
安 | chữ gốc | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt | 安静 ānjìng yên tĩnh | 6 nét HSK2 |
按 | 扌 tay, động tác tay | àn án khác thanh | ấn, bấm; theo, dựa theo | 按照 ànzhào dựa vào, theo | 9 nét HSK3 |
案 | 木 cây, gỗ | àn án khác thanh | 答案: đáp án | 答案 dá'àn đáp án | 10 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.