宀
Hệ thanh bàng 宀 · mián · miên
4 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
字 | 子 con | zì tự | chữ | 汉字 Hànzì chữ Hán | 6 nét HSK1 |
向 | 口 miệng, nói, ăn | xiàng hướng | hướng về, đối với | 方向 fāngxiàng phương hướng | 6 nét HSK2 |
灾 | 火 lửa | zāi tai | tai họa, thiên tai | 火灾 huǒzāi hỏa hoạn, vụ cháy | 7 nét HSK5 |
牢 | 牛 trâu bò | láo lao | chắc chắn; vững; kỹ (nhớ) | 牢骚 láosāo lời phàn nàn; nỗi bực bội | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.