孚
Hệ thanh bàng 孚 · fú
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fú" → gặp chữ lạ có 孚, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
浮 | 氵 nước | fú phù đồng âm | nổi; trôi nổi | 浮动 fúdòng trôi nổi; dao động; lên xuống | HSK6 |
俘 | 亻 người | fú phu đồng âm | 俘获: bắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người) | 俘获 fúhuò bắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.