孙
Hệ thanh bàng 孙 · sūn · tôn
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "sūn" → gặp chữ lạ có 孙, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 辶 (đi, di chuyển) + 孙 → 逊 xùn · tốn: 谦逊: khiêm tốn; nhún nhường
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
孙 | chữ gốc | sūn tôn | 孙女: cháu gái (con của con trai) | 孙女 sūnnǚ cháu gái (con của con trai) | 6 nét HSK4 |
逊 | 辶 đi, di chuyển | xùn tốn đồng vận | 谦逊: khiêm tốn; nhún nhường | 谦逊 qiānxùn khiêm tốn; nhún nhường | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.