存
Hệ thanh bàng 存 · cún · tồn
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 艹 (cỏ, cây) + 存 → 荐 jiàn · tiến: 引荐: tiến cử; giới thiệu (người)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
存 | chữ gốc | cún tồn | giữ, tiết kiệm, tồn | 保存 bǎocún lưu giữ, bảo quản; lưu (tệp) | 6 nét HSK3 |
荐 | 艹 cỏ, cây | jiàn tiến | 引荐: tiến cử; giới thiệu (người) | 引荐 yǐnjiàn tiến cử; giới thiệu (người) | 9 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.