存
tồn
- cúnHSK3động từgiữ, tiết kiệm, tồn例: 我在银行存了钱。 – Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
存
cún
tồn
giữ, tiết kiệm, tồn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 荐 | jiàn tiến | tiến cử; giới thiệu (người) | 引荐 yǐnjiàn · tiến cử; giới thiệu (người) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 存
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.