荐
tiến
- jiànHSK7–9引荐: tiến cử; giới thiệu (người)例: 经朋友引荐,他认识了这家公司的老板。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
荐
jiàn
tiến
艹 cỏ, cây + 存
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 存 | cún tồn | giữ, tiết kiệm, tồn | 保存 bǎocún · lưu giữ, bảo quản; lưu (tệp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 荐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.