妥
Hệ thanh bàng 妥 · tuǒ · thoả
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 饣 (ăn uống) + 妥 → 馁 ěi · nỗi: 气馁: nản lòng; nhụt chí
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
妥 | chữ gốc | tuǒ thoả | thỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏa | 妥当 tuǒdàng thỏa đáng; ổn thỏa, chu đáo | HSK7-9 |
馁 | 饣 ăn uống | ěi nỗi | 气馁: nản lòng; nhụt chí | 气馁 qìněi nản lòng; nhụt chí | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.