奴
Hệ thanh bàng 奴 · nú · nô
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "nú" → gặp chữ lạ có 奴, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
奴 | chữ gốc | nú nô | 奴隶: nô lệ | 奴隶 núlì nô lệ | HSK7-9 |
努 | 力 sức | nǔ nỗ khác thanh | 努力: nỗ lực, chăm chỉ | 努力 nǔlì nỗ lực, chăm chỉ | 7 nét HSK2 |
怒 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | nù nộ khác thanh | 发怒: nổi giận; nổi cáu | 发怒 fānù nổi giận; nổi cáu | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.