HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 女
女

Hệ thanh bàng 女 · nǚ · nữ

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 覀 (che đậy) + 女 → 要 yào · yếu: muốn, cần
  • 宀 (mái nhà) + 女 → 安 ān · an: yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt
  • 而 (mà, và) + 女 → 耍 shuǎ · soạ: đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
女
chữ gốcnǚ
nữ
nữ; con gái女儿 nǚ'ér
con gái
3 nét
HSK1
要
覀
che đậy
yào
yếu
muốn, cần重要 zhòngyào
quan trọng
9 nét
HSK1
安
宀
mái nhà
ān
an
yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt安静 ānjìng
yên tĩnh
6 nét
HSK2
耍
而
mà, và
shuǎ
soạ
đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí)耍赖 shuǎlài
chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh