女
Hệ thanh bàng 女 · nǚ · nữ
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
女 | chữ gốc | nǚ nữ | nữ; con gái | 女儿 nǚ'ér con gái | 3 nét HSK1 |
要 | 覀 che đậy | yào yếu | muốn, cần | 重要 zhòngyào quan trọng | 9 nét HSK1 |
安 | 宀 mái nhà | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt | 安静 ānjìng yên tĩnh | 6 nét HSK2 |
耍 | 而 mà, và | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) | 耍赖 shuǎlài chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.