夫

Hệ thanh bàng 夫 · fu · phu

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fu" → gặp chữ lạ có 夫, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 见 (nhìn) + 夫 → 规 guī · quy: 规定: qui định
  • 扌 (tay, động tác tay) + 夫 → 扶 fú · phù: đỡ, dìu; vịn
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 夫 → 肤 fū · phu: 皮肤: da

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcfu
phu
大夫: bác sĩ, đại phu4 nét
HSK3
见
nhìn
guī
quy
规定: qui định8 nét
HSK3
扌
tay, động tác tay
fú
phù
khác thanh
đỡ, dìu; vịn7 nét
HSK5
月
trăng; thịt, cơ thể
fū
phu
khác thanh
皮肤: da8 nét
HSK5

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.