汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 大
大

Hệ thanh bàng 大 · dà · đại

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 囗 (vây quanh) + 大 → 因 yīn · nhân: vì; do; nguyên nhân
  • 辶 (đi, di chuyển) + 大 → 达 dá · đạt: 表达: diễn đạt, bày tỏ
  • 广 (mái nhà rộng) + 大 → 庆 qìng · khánh: 国庆: Quốc khánh
  • 米 (gạo) + 大 → 类 lèi · loại: loại, kiểu
  • 小 (nhỏ) + 大 → 尖 jiān · tiêm: nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh
  • 马 (ngựa) + 大 → 驮 tuó · thồ: thồ; chở trên lưng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
大
chữ gốcdà
đại
lớn, to不大 bù dà
không lớn; không… lắm
3 nét
HSK1
因
囗
vây quanh
yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân因为 yīnwèi
vì
6 nét
HSK2
达
辶
đi, di chuyển
dá
đạt
khác thanh
表达: diễn đạt, bày tỏ表达 biǎodá
diễn đạt, bày tỏ
6 nét
HSK3
庆
广
mái nhà rộng
qìng
khánh
国庆: Quốc khánh国庆 guóqìng
Quốc khánh
6 nét
HSK3
类
米
gạo
lèi
loại
loại, kiểu类似 lèisì
tương tự, giống như
9 nét
HSK3
尖
小
nhỏ
jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh顶尖 dǐngjiān
đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu

HSK6
驮
马
ngựa
tuó
thồ
thồ; chở trên lưng驮 tuó
thồ; chở trên lưng

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh