大
Hệ thanh bàng 大 · dà · đại
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 囗 (vây quanh) + 大 → 因 yīn · nhân: vì; do; nguyên nhân
- 辶 (đi, di chuyển) + 大 → 达 dá · đạt: 表达: diễn đạt, bày tỏ
- 广 (mái nhà rộng) + 大 → 庆 qìng · khánh: 国庆: Quốc khánh
- 米 (gạo) + 大 → 类 lèi · loại: loại, kiểu
- 小 (nhỏ) + 大 → 尖 jiān · tiêm: nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh
- 马 (ngựa) + 大 → 驮 tuó · thồ: thồ; chở trên lưng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
大 | chữ gốc | dà đại | lớn, to | 不大 bù dà không lớn; không… lắm | 3 nét HSK1 |
因 | 囗 vây quanh | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân | 因为 yīnwèi vì | 6 nét HSK2 |
达 | 辶 đi, di chuyển | dá đạt khác thanh | 表达: diễn đạt, bày tỏ | 表达 biǎodá diễn đạt, bày tỏ | 6 nét HSK3 |
庆 | 广 mái nhà rộng | qìng khánh | 国庆: Quốc khánh | 国庆 guóqìng Quốc khánh | 6 nét HSK3 |
类 | 米 gạo | lèi loại | loại, kiểu | 类似 lèisì tương tự, giống như | 9 nét HSK3 |
尖 | 小 nhỏ | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | 顶尖 dǐngjiān đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | HSK6 |
驮 | 马 ngựa | tuó thồ | thồ; chở trên lưng | 驮 tuó thồ; chở trên lưng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.