壬

Hệ thanh bàng 壬 · rén

3 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "rén" → gặp chữ lạ có 壬, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 亻 (người) + 壬 → 任 rèn · nhiệm: bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)
  • 饣 (ăn uống) + 壬 → 饪 rèn · nhẫm: 烹饪: nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn
  • 廴 (bước dài) + 壬 → 廷 tíng · đình: 宫廷: cung đình; triều đình

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
亻
người
rèn
nhiệm
khác thanh
bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)6 nét
HSK3
饣
ăn uống
rèn
nhẫm
khác thanh
烹饪: nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn
HSK7-9
廴
bước dài
tíng
đình
宫廷: cung đình; triều đình6 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.