堇
Hệ thanh bàng 堇 · jǐn · cẩn
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jǐn" → gặp chữ lạ có 堇, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
勤 | 力 sức | qín cần đồng vận | 勤奋: cần cù | 勤奋 qínfèn cần cù | 13 nét HSK5 |
谨 | 讠 lời nói | jǐn cẩn đồng âm | 谨慎: cẩn thận, thận trọng | 谨慎 jǐnshèn cẩn thận, thận trọng | 13 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.