勤
cần
- qínHSK5勤奋: cần cù例: 我们家一直过着勤俭的生活。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
勤
qín
cần
力 sức + 堇
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谨 | jǐn cẩn | cẩn thận, thận trọng Hình bàng: 力 sức ≠ 讠 lời nói | 谨慎 jǐnshèn · cẩn thận, thận trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 勤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.