啇
Hệ thanh bàng 啇
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
摘 | 扌 tay, động tác tay | zhāi trích | hái | 摘要 zhāiyào tóm tắt; bản tóm lược | 14 nét HSK5 |
滴 | 氵 nước | dī đích | nhỏ (giọt); giọt (lượng từ) | 水滴石穿 shuǐdīshíchuān nước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công | 14 nét HSK6 |
嘀 | 口 miệng, nói, ăn | dí đích | 嘀咕: lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | 嘀咕 dígu lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.